thờn bơn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loài cá biển: "thờn bơn" là tên gọi của một loài cá thuộc họ cá thân bẹt, thường sống ở đáy biển. Cơ thể chúng dẹp và cả hai mắt thường nằm về một phía của đầu.
- Tên gọi khác: Còn được gọi là cá bơn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Món cá thờn bơn nướng muối ớt rất thơm ngon. (Món cá thờn bơn nướng muối ớt rất thơm ngon.)
- Ngư dân vừa đánh bắt được một mẻ thờn bơn lớn. (Ngư dân vừa đánh bắt được một mẻ thờn bơn lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "thờn bơn chịu ép một bề": Thành ngữ này dùng để ví von về việc cam chịu, nhẫn nhục chấp nhận một hoàn cảnh khó khăn hoặc bất công mà không phản kháng.
- Trong hoàn cảnh ấy, anh ta đành phải như cá thờn bơn chịu ép một bề. (Trong hoàn cảnh ấy, anh ta đành phải cam chịu mà không thể làm gì khác.)
Biến thể và từ gần giống
- Cá bơn: Tên gọi khác, ngắn gọn hơn của "cá thờn bơn".
- Cá thân bẹt: Nhóm cá có đặc điểm hình thái tương tự, bao gồm cả thờn bơn.
Từ đồng nghĩa
- Cá bơn: Từ đồng nghĩa trực tiếp.
- Cá đế: Một tên gọi khác cho một số loài cá thân bẹt, có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự.
Thành ngữ liên quan
- Như thờn bơn chịu ép: Cụm từ cố định dùng để diễn tả sự cam chịu, nhẫn nhục.
- Anh ấy cứ im lặng nhận hết mọi lời trách móc, như thờn bơn chịu ép vậy. (Anh ấy cứ im lặng nhận hết mọi lời trách móc, cam chịu một cách nhẫn nhục.)
- X. Cá thờn bơn.